Hạt anion bazo mạnh ( Strong base anion resin – SBA)
Hạt anion bazo mạnh tồn tại dưới hình thức hydroxide ( R-NH3OH)
Hạt anion bazo mạnh có nhóm chức năng amoni bậc bốn. Hai nhóm amoni bậc bốn là : Loại 1 và loại 2.
Nhóm amoni bậc bốn loại 1 có 3 nhóm methyl
Nhóm amoni bậc bốn loại 2: mỗi một nhóm methyl được thay thế bằng một nhóm ethanol.
Nhóm amoni bậc bốn loại 1 ổn định hơn so với loại 2 và có thể loại bỏ nhiều hơn các axit yếu đã được ion hóa.
Nhóm amoni bậc bốn loại 2 đạt hiệu quả tái sinh cao hơn và đạt công suất cao hơn với cùng 1 lượng hóa chất tái sinh so với loại 1
Khi ở hình thức hydroxide, hạt anion bazo mạnh loại bỏ tất cả các anion theo như phản ứng dưới đây
Hạt anion bazo mạnh được tái sinh với dung dịch kiềm mạnh như NaOH để trở lại nhóm OH-
Đặc điểm
1.Hạt anion bazo mạnh ở hình thức Cl-
|
Đặc điểm |
Metric unit |
|
Nhóm chức năng |
Amoni bậc bốn |
|
Công suất trao đổi |
1,3 eq/l |
|
Độ ẩm |
55% |
|
Tổng chuyển đổi ( Cl- - OH-) |
20% |
|
Kích thước |
0,58 mm |
|
Mật độ |
1,08 kg/l |
|
Khối lượng vận chuyển |
0,67 kg/l |
|
Nhiệt độ hoạt đống tối đa |
1000C |
|
Khoảng PH |
0 -14 |
|
Chiều sâu tối thiểu |
800 mm |
|
Tốc độ dòng chảy |
5 -60m/h |
|
Co-current tái sinh |
1 -10m/h |
|
Counter-current tái sinh |
5 -20 m/h |
|
Tái sinh |
NaOH ( 2-5%) |
2. Hạt anion bazo mạnh ở hình thức OH-
|
Đặc điểm |
Metric unit |
|
Ma trận |
Styren-DVB , gel |
|
Nhóm chức năng |
Amoni bậc bốn |
|
Công suất trao đổi |
1 eq/l |
|
Độ ẩm |
66% |
|
Tổng chuyển đổi ( Cl—OH-) |
20% |
|
Kích thước |
0,61 mm |
|
Mật độ |
1,06 kg/l |
|
Khối lượng vận chuyển |
0,64 kg/l |
|
Nhiệt độ hoạt động tối đa |
60 0 C |
|
Khoảng PH |
0 -14 |
|
Chiều sâu tối thiểu |
800 mm |
|
Tốc độ dòng chảy |
5 -60 m/h |
|
Co-current tái sinh |
1 -10 m/h |
|
Counter-current tái sinh |
5 -20 m/h |
|
Tái sinh |
NaOH ( 2 -5%) |
Hạt anion mạnh được công ty Sao Việt cung cấp: Purolite A400, Jacobi A4



















