Hạt nhựa trao đổi ion gồm 4 loại chính:
- Hạt nhựa trao đổi ion dạng cation axit mạnh
- Hạt nhựa trao đổi ion dạng cation axit yếu
- Hạt nhựa trao đổi ion dạng anion bazo mạnh
- Hạt nhựa trao đổi ion dạng anion bazo yếu
Hạt cation axit mạnh ( Strong acid cation – SAC)
Hạt cation axit mạnh ( hạt cation mạnh) có thể trung hòa các bazo mạnh và chuyển đổi các muối trung tính thành các dạng axit tương ứng
Hạt cation tồn tại dưới 2 dạng: H+ ( R-SO3H) hoặc Na+ ( R-SO3Na)
Hạt cation axit mạnh hoạt động được ở mọi phạm vi PH và được ứng dụng trong:
Đặc điểm
1. Hạt cation axit mạnh ở hình thức Na+
|
Đặc điểm |
Metric unit |
US unit |
|
Cấu trúc |
Styrene-DVB, dạng gel |
|
|
Nhóm chức năng |
Sulfonic axit |
|
|
Công suất trao đổi |
1,8 eq/l |
39,3 kgr of CaCO3/ft3 |
|
Độ ẩm |
53% |
|
|
Tổng chuyển đổi ( Na+- H+) |
8% |
|
|
Kích thước |
0,6mm |
|
|
Mật độ |
1,2kg/l |
|
|
Khối lượng vận chuyển |
0,8 kg/l |
|
|
Nhiệt độ hoạt động tối đa |
120 0C |
|
|
Khoảng PH |
0 -14 |
|
|
Chiều sâu tối thiểu |
800 mm |
|
|
Tốc độ dòng chảy |
5 -60m/h |
|
|
Tái sinh |
NaCl ( 8-12%) |
|
2. Hạt cation axit mạnh ở hình thức H+
|
Đặc điểm |
Metric unit |
US unit |
|
Cấu trúc |
Styrene-DVB, dạng gel |
|
|
Nhóm chức năng |
Sulfonic axit |
|
|
Công suất trao đổi |
2 eq/l |
43,7 kgr of CaCO3/ft3 |
|
Độ ẩm |
45% |
|
|
Tổng chuyển đổi ( Na+- H+) |
8% |
|
|
Kích thước |
0,59mm |
|
|
Mật độ |
1,28kg/l |
|
|
Khối lượng vận chuyển |
0,82 kg/l |
|
|
Nhiệt độ hoạt động tối đa |
120 0C |
|
|
Khoảng PH |
0 -14 |
|
|
Chiều sâu tối thiểu |
800 mm |
|
|
Tốc độ dòng chảy |
5 -60m/h |
|
|
Tái sinh |
H2SO4 ( 1-8%), HCl ( 4-8%) |
|
Hạt cation mạnh công ty Sao Việt cung cấp : Purolite C100E, Purolite C100H, Jacobi K8



















